linh đình

Học thuật
Thân thiện
linh đình

Đám cưới được tổ chức rất linh đình.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • To tát, sang trọng tính chất phô trương: Dùng để miêu tả một sự kiện, hoạt động hoặc bữa tiệc được tổ chức với quy mô lớn, rất hoành tráng, tốn kém thường nhằm mục đích khoe khoang, thể hiện sự giàu có hoặc địa vị.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đám cưới linh đình. (Một đám cưới được tổ chức rất to, sang trọng phô trương.)
    • Bữa tiệc sinh nhật được tổ chức linh đình tại khách sạn năm sao. (Bữa tiệc sinh nhật được tổ chức rất hoành tráng tại khách sạn năm sao.)
    • Lễ khánh thành diễn ra một cách linh đình với hàng trăm khách mời. (Lễ khánh thành diễn ra một cách to tát, sang trọng với hàng trăm khách mời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ăn uống linh đình": ăn uống một cách thịnh soạn, rất nhiều món ngon đắt tiền.
    • Dịp Tết, gia đình nào cũng chuẩn bị những bữa ăn uống linh đình. (Vào dịp Tết, gia đình nào cũng chuẩn bị những bữa ăn thịnh soạn.)
  • "mở tiệc linh đình": tổ chức một bữa tiệc lớn, hoành tráng.
    • Ông ấy mở tiệc linh đình để mừng con trai đỗ đại học. (Ông ấy tổ chức một bữa tiệc lớn để mừng con trai thi đỗ đại học.)
Biến thể từ gần giống
  • Linh đình không biến thể trực tiếp. Đây một từ Hán Việt đã được Việt hóa sử dụng như một tính từ.
  • Hoành tráng (tính từ): quy mô to lớn, gây ấn tượng mạnh mẽ về mặt hình thức. (Gần nghĩa, nhưng ít hàm ý phô trương hơn "linh đình").
  • Thịnh soạn (tính từ): (Thường dùng cho bữa ăn) nhiều món ngon, đầy đặn, sang trọng. (Gần nghĩa trong ngữ cảnh ẩm thực).
Từ đồng nghĩa
  • Hoành tráng: To lớn, đồ sộ, gây ấn tượng.
  • To tát: Lớn lao, quan trọng (về quy mô).
  • Trọng thể: Trang nghiêm, long trọng (thường dùng cho nghi lễ).
  • Xa hoa: Tốn kém, sang trọng quá mức cần thiết.
Từ trái nghĩa
  • Giản dị: Đơn giản, mộc mạc, không cầu kỳ.
  • Đạm bạc: (Bữa ăn, cuộc sống) đơn sơ, thanh đạm.
  • Tằn tiện: Chi tiêu xẻn, tiết kiệm từng chút một.
  • Qua loa: Làm sơ sài, cho xong chuyện.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Linh đình như hội": Rất đông vui, nhộn nhịp hoành tráng, giống như một ngày hội lớn.
    • Đám cướilàng ấy bao giờ cũng linh đình như hội. (Đám cướilàng đó bao giờ cũng được tổ chức rất lớn, đông vui như ngày hội.)
  • "Ăn trên ngồi trốc, tiệc tùng linh đình": (Thành ngữ phê phán) Chỉ lối sống hưởng thụ, xa hoa, tiệc tùng liên miên của những người chức quyền.
linh đình

Đám cưới được tổ chức rất linh đình.

  1. To tát, sang trọng tính chất phô trương : Đám cưới linh đình.

Từ gần giống

Từ chứa "linh đình"